tại nhà

tại nhà

Nhân viên giao hàng đang giao một hộp bưu kiện cho khách hàng tại nhà.

Định nghĩa
  1. Trạng từ (cụm từ cố định):
    • Ở chính nơihoặc nơi làm việc của một người: "tại nhà" chỉ địa điểm cụ thể nơi trú hoặc trụ sở của ai đó, thường dùng để phân biệt với các địa điểm khác như cửa hàng, văn phòng công cộng.
    • Trong không gian riêng tư hoặc gia đình: "tại nhà" nhấn mạnh việc diễn ra trong phạm vi ngôi nhà, không phải nơi công cộng.
dụ sử dụng
  • (Việc giao hàng đến nơicủa khách một dịch vụ tiện ích.)
  • ( ấy ưa thích làm việcnơicủa mình hơn tại công sở.)
  • (Lớp học diễn ranơicủa người thầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tại nhà hàng": không phải biến thể của "tại nhà", cụm từ riêng chỉ địa điểm kinh doanh ăn uống.
    • Chúng tôi đặt bàn tại nhà hàng. (Chúng tôi đặt chỗquán ăn.)
  • "tại nhà máy": cụm từ chỉ nơi sản xuất công nghiệp.
    • Sản phẩm được kiểm tra chất lượng tại nhà máy. (Sản phẩm được kiểm địnhcơ sở sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • nhà (trạng từ): tương tự "tại nhà", nhưng thường dùng trong văn nói thân mật.
    • Hôm nay tôinhà suốt. (Hôm nay tôi không ra ngoài.)
  • Tại chỗ (trạng từ): ở ngay vị trí hiện tại, không di chuyển.
    • Anh ấy sửa xe tại chỗ. (Anh ấy sửa xe ngay tại nơi xe hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • nhà: chỉ nơi trú, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trong nhà: nhấn mạnh không gian bên trong ngôi nhà.
  • Tại gia: từ Hán Việt, trang trọng hơn, thường dùng trong văn bản hành chính.
    • Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại gia. (Dịch vụ chăm sóc sức khỏenơicủa bệnh nhân.)
Thành ngữ liên quan
  • Không cụm thành ngữ cố định nào với "tại nhà", nhưng có thể kết hợp với các động từ để tạo cụm thông dụng:
    • Làm việc tại nhà: hình thức làm việc từ xa.
      • Nhiều công ty cho phép nhân viên làm việc tại nhà. (Nhiều công ty cho phép nhân viên làm việcnơicủa họ.)